Từ vựng
憲章 (けんしょう, kenshou) nghĩa là gì?
憲章 (けんしょう, kenshou) trong tiếng Nhật nghĩa là hiến chương.
| Cách đọc | けんしょう |
|---|---|
| Romaji | kenshou |
| Từ loại | danh từ |
憲章けんしょう
kenshou
hiến chương
- 1danh từ hiến chươngcharter
Từ vựng
憲章 (けんしょう, kenshou) trong tiếng Nhật nghĩa là hiến chương.
| Cách đọc | けんしょう |
|---|---|
| Romaji | kenshou |
| Từ loại | danh từ |
hiến chương