Từ vựng
憂える (うれえる, ureeru) nghĩa là gì?
憂える (うれえる, ureeru) trong tiếng Nhật nghĩa là lo lắng, âu lo, quan ngại; đau buồn, thương tiếc, than khóc.
| Cách đọc | うれえる |
|---|---|
| Romaji | ureeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ, tự động từ |
憂えるうれえる
ureeru
lo lắng, âu lo, quan ngại; đau buồn, thương tiếc, than khóc
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ · tự động từ lo lắng, âu lo, quan ngạito worry about; to be anxious about; to be concerned about
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ · tự động từ đau buồn, thương tiếc, than khócto lament; to grieve; to mourn
Còn viết: 愁える、患える