Từ vựng
憂い (うれい, urei) nghĩa là gì?
憂い (うれい, urei) trong tiếng Nhật nghĩa là nỗi buồn thương, niềm bi ai, sự đau khổ; nỗi lo lắng, mối bận tâm, điều đáng ngại, nỗi sợ.
| Cách đọc | うれい |
|---|---|
| Romaji | urei |
| Từ loại | danh từ |
憂いうれい
urei
nỗi buồn thương, niềm bi ai, sự đau khổ; nỗi lo lắng, mối bận tâm, điều đáng ngại, nỗi sợ
- 1danh từ nỗi buồn thương, niềm bi ai, sự đau khổsorrow; grief; anguish
- 2danh từ nỗi lo lắng, mối bận tâm, điều đáng ngại, nỗi sợanxiety; worry; trouble
Còn viết: 愁い、患い