Từ vựng
慢性 (まんせい, mansei) nghĩa là gì?
慢性 (まんせい, mansei) trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) mạn tính.
| Cách đọc | まんせい |
|---|---|
| Romaji | mansei |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
慢性まんせい
mansei
(y học) mạn tính
- 1tính từ の · danh từ (y học) mạn tínhchronic (illness)
Từ vựng
慢性 (まんせい, mansei) trong tiếng Nhật nghĩa là (y học) mạn tính.
| Cách đọc | まんせい |
|---|---|
| Romaji | mansei |
| Từ loại | tính từ の, danh từ |
(y học) mạn tính