Từ vựng
慈悲 (じひ, jihi) nghĩa là gì?
慈悲 (じひ, jihi) trong tiếng Nhật nghĩa là từ bi, lòng thương xót, lòng nhân từ; (viết tắt) chim tìm vịt, chim cu ưng phương bắc.
| Cách đọc | じひ |
|---|---|
| Romaji | jihi |
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
慈悲じひ
jihi
từ bi, lòng thương xót, lòng nhân từ; (viết tắt) chim tìm vịt, chim cu ưng phương bắc
- 1danh từ · tính từ の từ bi, lòng thương xót, lòng nhân từmercy; compassion; clemency
- 2danh từ (viết tắt) chim tìm vịt, chim cu ưng phương bắcrufous hawk-cuckoo; northern hawk-cuckoo