Từ vựng
惜敗 (せきはい, sekihai) nghĩa là gì?
惜敗 (せきはい, sekihai) trong tiếng Nhật nghĩa là thua sát nút, thất bại đáng tiếc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | せきはい |
|---|
| Romaji | sekihai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
惜敗せきはい
sekihai
thua sát nút, thất bại đáng tiếc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ thua sát nút, thất bại đáng tiếcregrettable defeat; defeat by a narrow margin