Từ vựng
惜しい (おしい, oshii) nghĩa là gì?
惜しい (おしい, oshii) trong tiếng Nhật nghĩa là đáng tiếc; quý giá; suýt nữa.
| Cách đọc | おしい |
|---|---|
| Romaji | oshii |
| Từ loại | tính từ -i |
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
惜しいおしい
N2 · ước tính theo khung JLPTThông dụngoshii
đáng tiếc; quý giá; suýt nữa
- 1tính từ -i tiếc, đáng tiếc, uổngregrettable; disappointing; unfortunate
- 2tính từ -i quý giá, đáng quý, không nỡ bỏ điprecious; dear; valuable
- 3tính từ -i quá tốt so với, xứng đáng được hơn thếtoo good for; deserving better
- 4tính từ -i suýt nữa thì được, tí nữa là đúng, sát nútalmost (but not quite); close (but no cigar)
Câu ví dụ
あと一点で惜しかった。
Suýt nữa thì được, chỉ thiếu một điểm.
試合に負けてしまって惜しいです。
Thua trận đấu mất thật đáng tiếc.