Từ vựng
惚れる (ほれる, horeru) nghĩa là gì?
惚れる (ほれる, horeru) trong tiếng Nhật nghĩa là phải lòng, đem lòng yêu, say đắm ai; mê mẩn, bị cuốn hút; (hậu tố) mải mê, ngẩn ngơ quên cả xung quanh.
| Cách đọc | ほれる |
|---|---|
| Romaji | horeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
惚れるほれる
horeru
phải lòng, đem lòng yêu, say đắm ai; mê mẩn, bị cuốn hút; (hậu tố) mải mê, ngẩn ngơ quên cả xung quanh
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ phải lòng, đem lòng yêu, say đắm aito fall in love (with); to fall for; to become enamored (with)
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ mê mẩn, bị cuốn hút, khâm phục trước tài nghệ hoặc vẻ đẹpto be attracted (by); to be charmed (by); to be captivated (by)
- 3hậu tố · động từ nhóm 2 (hậu tố) mải mê, ngẩn ngơ quên cả xung quanhto forget oneself; to be entranced (by)
Còn viết: 恍れる、耄れる