Từ vựng
惚ける (とぼける, tobokeru) nghĩa là gì?
惚ける (とぼける, tobokeru) trong tiếng Nhật nghĩa là giả ngơ, tảng lờ như không biết chuyện gì; làm bộ ngây ngô hài hước để chọc cười; (cũ, ít dùng) lẩn thẩn vì tuổi già.
| Cách đọc | とぼける |
|---|---|
| Romaji | tobokeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
惚けるとぼける
tobokeru
giả ngơ, tảng lờ như không biết chuyện gì; làm bộ ngây ngô hài hước để chọc cười; (cũ, ít dùng) lẩn thẩn vì tuổi già
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ giả ngơ, tảng lờ như không biết chuyện gìto play dumb; to feign ignorance; to play innocent
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ làm bộ ngây ngô hài hước để chọc cườito play the fool
- 3động từ nhóm 2 · tự động từ (cũ, ít dùng) lẩn thẩn vì tuổi giàto be in one's dotage
Còn viết: 恍ける