Từ vựng
悲恋 (ひれん, hiren) nghĩa là gì?
悲恋 (ひれん, hiren) trong tiếng Nhật nghĩa là mối tình bi thương, cuộc tình dang dở đau khổ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひれん |
|---|
| Romaji | hiren |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
悲恋ひれん
hiren
mối tình bi thương, cuộc tình dang dở đau khổ
- 1danh từ mối tình bi thương, cuộc tình dang dở đau khổblighted love; disappointed love