Từ vựng
悲しみ (かなしみ, kanashimi) nghĩa là gì?
悲しみ (かなしみ, kanashimi) trong tiếng Nhật nghĩa là nỗi buồn, sự đau buồn, niềm bi thương; (cổ) tình thương, lòng yêu mến.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かなしみ |
|---|
| Romaji | kanashimi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
悲しみかなしみ
kanashimi
nỗi buồn, sự đau buồn, niềm bi thương; (cổ) tình thương, lòng yêu mến
- 1danh từ nỗi buồn, sự đau buồn, niềm bi thươngsadness; sorrow; grief
- 2danh từ (cổ) tình thương, lòng yêu mếnaffection; love
Còn viết: 哀しみ、愛しみ