Từ vựng
悔い (くい, kui) nghĩa là gì?
悔い (くい, kui) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hối hận, niềm ân hận tiếc nuối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くい |
|---|
| Romaji | kui |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
悔いくい
kui
sự hối hận, niềm ân hận tiếc nuối
- 1danh từ sự hối hận, niềm ân hận tiếc nuốiregret; repentance