Từ vựng
悔いる (くいる, kuiru) nghĩa là gì?
悔いる (くいる, kuiru) trong tiếng Nhật nghĩa là hối hận, ân hận, tiếc nuối.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | くいる |
|---|
| Romaji | kuiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
悔いるくいる
kuiru
hối hận, ân hận, tiếc nuối
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ hối hận, ân hận, tiếc nuốito regret