Từ vựng
怒らせる (おこらせる, okoraseru) nghĩa là gì?
怒らせる (おこらせる, okoraseru) trong tiếng Nhật nghĩa là chọc giận, làm tức giận, khiêu khích; vênh vai, gằn giọng hoặc trợn mắt vì giận dữ.
| Cách đọc | おこらせる |
|---|---|
| Romaji | okoraseru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
怒らせるおこらせる
okoraseru
chọc giận, làm tức giận, khiêu khích; vênh vai, gằn giọng hoặc trợn mắt vì giận dữ
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ chọc giận, làm tức giận, khiêu khíchto make (someone) angry; to anger; to offend
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ vênh vai, gằn giọng hoặc trợn mắt vì giận dữto square (one's shoulders); to raise (one's voice) in anger; to make (one's eyes) glare