Từ vựng
応答 (おうとう, outou) nghĩa là gì?
応答 (おうとう, outou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trả lời, sự hồi đáp, phản hồi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | おうとう |
|---|
| Romaji | outou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
応答おうとう
outou
sự trả lời, sự hồi đáp, phản hồi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự trả lời, sự hồi đáp, phản hồireply; answer; response