Từ vựng
応える (こたえる, kotaeru) nghĩa là gì?
応える (こたえる, kotaeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đáp lại, hưởng ứng, đáp ứng kỳ vọng; thấm đòn, ảnh hưởng nặng nề đến sức khỏe hoặc tâm lý.
| Cách đọc | こたえる |
|---|---|
| Romaji | kotaeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
応えるこたえる
kotaeru
đáp lại, hưởng ứng, đáp ứng kỳ vọng; thấm đòn, ảnh hưởng nặng nề đến sức khỏe hoặc tâm lý
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ đáp lại, hưởng ứng, đáp ứng kỳ vọngto respond; to answer; to meet (e.g. demands, expectations)
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ thấm đòn, ảnh hưởng nặng nề đến sức khỏe hoặc tâm lýto affect; to take a toll; to strike home
Còn viết: 報える、徹える