Từ vựng
心がける (こころがける, kokorogakeru) nghĩa là gì?
心がける (こころがける, kokorogakeru) trong tiếng Nhật nghĩa là luôn ghi nhớ trong lòng và cố gắng thực hiện.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こころがける |
|---|
| Romaji | kokorogakeru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
|---|
心がけるこころがける
kokorogakeru
luôn ghi nhớ trong lòng và cố gắng thực hiện
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ luôn ghi nhớ trong lòng và cố gắng thực hiệnto keep in mind; to bear in mind; to try
Còn viết: 心掛ける、心懸ける