Từ vựng
得々 (とくとく, tokutoku) nghĩa là gì?
得々 (とくとく, tokutoku) trong tiếng Nhật nghĩa là vẻ đắc ý, tự hào.
| Cách đọc | とくとく |
|---|---|
| Romaji | tokutoku |
得々とくとく
tokutoku
vẻ đắc ý, tự hào
- 1adv-to · adj-t vẻ đắc ý, tự hàotriumphantly; proudly
Còn viết: 得得
Từ vựng
得々 (とくとく, tokutoku) trong tiếng Nhật nghĩa là vẻ đắc ý, tự hào.
| Cách đọc | とくとく |
|---|---|
| Romaji | tokutoku |
vẻ đắc ý, tự hào
Còn viết: 得得