Từ vựng
後ろ向き (うしろむき, ushiromuki) nghĩa là gì?
後ろ向き (うしろむき, ushiromuki) trong tiếng Nhật nghĩa là quay lưng lại, hướng về phía sau; bảo thủ, thụt lùi, tiêu cực, hoài cổ.
| Cách đọc | うしろむき |
|---|---|
| Romaji | ushiromuki |
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
後ろ向きうしろむき
ushiromuki
quay lưng lại, hướng về phía sau; bảo thủ, thụt lùi, tiêu cực, hoài cổ
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ quay lưng lại, hướng về phía sauback-facing; backwards
- 2tính từ -na · tính từ の · danh từ bảo thủ, thụt lùi, tiêu cực, hoài cổbackward-looking; retrogressive; reactionary
Còn viết: 後向き