Từ vựng
後から (あとから, atokara) nghĩa là gì?
後から (あとから, atokara) trong tiếng Nhật nghĩa là sau đó, đến sau, về sau.
| Cách đọc | あとから |
|---|---|
| Romaji | atokara |
| Từ loại | trạng từ |
後からあとから
atokara
sau đó, đến sau, về sau
- 1trạng từ sau đó, đến sau, về sauafter; later
Từ vựng
後から (あとから, atokara) trong tiếng Nhật nghĩa là sau đó, đến sau, về sau.
| Cách đọc | あとから |
|---|---|
| Romaji | atokara |
| Từ loại | trạng từ |
sau đó, đến sau, về sau