Từ vựng
後々 (のちのち, nochinochi) nghĩa là gì?
後々 (のちのち, nochinochi) trong tiếng Nhật nghĩa là về sau này, trong tương lai lâu dài.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のちのち |
|---|
| Romaji | nochinochi |
|---|
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
|---|
後々のちのち
nochinochi
về sau này, trong tương lai lâu dài
- 1danh từ · trạng từ về sau này, trong tương lai lâu dàifuture; distant future
Còn viết: 後後