Từ vựng
弱気 (よわき, yowaki) nghĩa là gì?
弱気 (よわき, yowaki) trong tiếng Nhật nghĩa là nhụt chí, yếu bóng vía; (chứng khoán) bi quan, theo chiều giá xuống.
| Cách đọc | よわき |
|---|---|
| Romaji | yowaki |
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
弱気よわき
yowaki
nhụt chí, yếu bóng vía; (chứng khoán) bi quan, theo chiều giá xuống
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ nhụt chí, yếu bóng vía, nhát gan, thiếu tự tintimid; weak-kneed; fainthearted
- 2tính từ -na · tính từ の · danh từ (chứng khoán) bi quan, theo chiều giá xuốngbearish