Từ vựng
弱体 (じゃくたい, jakutai) nghĩa là gì?
弱体 (じゃくたい, jakutai) trong tiếng Nhật nghĩa là thể trạng yếu ớt, cơ thể suy nhược; yếu kém, mỏng yếu, lỏng lẻo.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | じゃくたい |
|---|
| Romaji | jakutai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
弱体じゃくたい
jakutai
thể trạng yếu ớt, cơ thể suy nhược; yếu kém, mỏng yếu, lỏng lẻo
- 1danh từ thể trạng yếu ớt, cơ thể suy nhượcweak constitution; weak body
- 2tính từ -na · danh từ yếu kém, mỏng yếu, lỏng lẻoweak (organization, system, etc.); feeble