Từ vựng
度数 (どすう, dosuu) nghĩa là gì?
度数 (どすう, dosuu) trong tiếng Nhật nghĩa là tần suất, số lần xuất hiện; số độ, nồng độ cồn, độ kính.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | どすう |
|---|
| Romaji | dosuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
度数どすう
dosuu
tần suất, số lần xuất hiện; số độ, nồng độ cồn, độ kính
- 1danh từ tần suất, số lần xuất hiệnfrequency; number of times; incidence
- 2danh từ số độ, nồng độ cồn, độ kínhdegree (e.g. temperature); strength (e.g. alcohol, lens, etc.)