Từ vựng
度々 (たびたび, tabitabi) nghĩa là gì?
度々 (たびたび, tabitabi) trong tiếng Nhật nghĩa là nhiều lần, thường xuyên lặp lại.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たびたび |
|---|
| Romaji | tabitabi |
|---|
| Từ loại | trạng từ |
|---|
度々たびたび
tabitabi
nhiều lần, thường xuyên lặp lại
- 1trạng từ nhiều lần, thường xuyên lặp lạioften; again and again; over and over again
Còn viết: 度度