Từ vựng
店 (てん, ten) nghĩa là gì?
店 (てん, ten) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) cửa tiệm, cửa hàng, chi nhánh nhà hàng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てん |
|---|
| Romaji | ten |
|---|
| Từ loại | hậu tố |
|---|
店てん
ten
(hậu tố) cửa tiệm, cửa hàng, chi nhánh nhà hàng
- 1hậu tố (hậu tố) cửa tiệm, cửa hàng, chi nhánh nhà hàngstore; shop; restaurant