Từ vựng
床 (とこ, toko) nghĩa là gì?
床 (とこ, toko) trong tiếng Nhật nghĩa là giường ngủ, chăn đệm trải ngủ; giường bệnh; (viết tắt) hốc tường trang trí tokonoma trong phòng kiểu Nhật; lòng sông.
| Cách đọc | とこ |
|---|---|
| Romaji | toko |
| Từ loại | danh từ |
床とこ
toko
giường ngủ, chăn đệm trải ngủ; giường bệnh; (viết tắt) hốc tường trang trí tokonoma trong phòng kiểu Nhật; lòng sông
- 1danh từ giường ngủ, chăn đệm trải ngủbed; bedding
- 2danh từ giường bệnhsickbed
- 3danh từ (viết tắt) hốc tường trang trí tokonoma trong phòng kiểu Nhậtalcove
- 4danh từ lòng sôngriverbed
- 5danh từ luống ươm câyseedbed