Từ vựng
広まり (ひろまり, hiromari) nghĩa là gì?
広まり (ひろまり, hiromari) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lan rộng, sự phổ biến.
| Cách đọc | ひろまり |
|---|---|
| Romaji | hiromari |
| Từ loại | danh từ |
広まりひろまり
hiromari
sự lan rộng, sự phổ biến
- 1danh từ sự lan rộng, sự phổ biếnspread
Từ vựng
広まり (ひろまり, hiromari) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lan rộng, sự phổ biến.
| Cách đọc | ひろまり |
|---|---|
| Romaji | hiromari |
| Từ loại | danh từ |
sự lan rộng, sự phổ biến