Từ vựng
干る (ひる, hiru) nghĩa là gì?
干る (ひる, hiru) trong tiếng Nhật nghĩa là khô cạn, ráo nước; rút xuống, cạn xuống khi thủy triều lùi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひる |
|---|
| Romaji | hiru |
|---|
| Từ loại | động từ nhóm 2, tự động từ |
|---|
干るひる
hiru
khô cạn, ráo nước; rút xuống, cạn xuống khi thủy triều lùi
- 1động từ nhóm 2 · tự động từ khô cạn, ráo nướcto dry (up); to become parched
- 2động từ nhóm 2 · tự động từ rút xuống, cạn xuống khi thủy triều lùito ebb; to recede
Còn viết: 乾る