Từ vựng
常 (つね, tsune) nghĩa là gì?
常 (つね, tsune) trong tiếng Nhật nghĩa là lẽ thường, trạng thái bình thường.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | つね |
|---|
| Romaji | tsune |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
常つね
tsune
lẽ thường, trạng thái bình thường
- 1danh từ · tính từ の lẽ thường, trạng thái bình thườngusual state of things
Còn viết: 恒