Từ vựng
巴 (ともえ, tomoe) nghĩa là gì?
巴 (ともえ, tomoe) trong tiếng Nhật nghĩa là hoa văn tomoe gồm các hình dấu phẩy xoắn quyện vào nhau.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ともえ |
|---|
| Romaji | tomoe |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
巴ともえ
tomoe
hoa văn tomoe gồm các hình dấu phẩy xoắn quyện vào nhau
- 1danh từ hoa văn tomoe gồm các hình dấu phẩy xoắn quyện vào nhautomoe; heraldic design composed of two or more interlocked comma-shaped figures
Còn viết: 鞆絵