Từ vựng
左足 (ひだりあし, hidariashi) nghĩa là gì?
左足 (ひだりあし, hidariashi) trong tiếng Nhật nghĩa là bàn chân trái; chân trái.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ひだりあし |
|---|
| Romaji | hidariashi |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
左足ひだりあし
hidariashi
bàn chân trái; chân trái
- 1danh từ bàn chân tráileft foot
- 2danh từ chân tráileft leg
Còn viết: 左脚