Từ vựng
履物 (はきもの, hakimono) nghĩa là gì?
履物 (はきもの, hakimono) trong tiếng Nhật nghĩa là giày dép guốc nói chung, đồ mang ở chân.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はきもの |
|---|
| Romaji | hakimono |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
履物はきもの
hakimono
giày dép guốc nói chung, đồ mang ở chân
- 1danh từ giày dép guốc nói chung, đồ mang ở chânfootwear; footgear; shoes
Còn viết: 履き物、履きもの、はき物