Từ vựng
対向 (たいこう, taikou) nghĩa là gì?
対向 (たいこう, taikou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đi ngược chiều nhau, sự đối diện trực tiếp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいこう |
|---|
| Romaji | taikou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
対向たいこう
taikou
sự đi ngược chiều nhau, sự đối diện trực tiếp
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự đi ngược chiều nhau, sự đối diện trực tiếpcounter-; corresponding; face