Từ vựng
対価 (たいか, taika) nghĩa là gì?
対価 (たいか, taika) trong tiếng Nhật nghĩa là khoản đền bù, giá trị tương đương, thù lao tương xứng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | たいか |
|---|
| Romaji | taika |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
対価たいか
taika
khoản đền bù, giá trị tương đương, thù lao tương xứng
- 1danh từ khoản đền bù, giá trị tương đương, thù lao tương xứngcompensation; equivalent value; consideration