Từ vựng
容疑 (ようぎ, yougi) nghĩa là gì?
容疑 (ようぎ, yougi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tình nghi, cáo buộc.
| Cách đọc | ようぎ |
|---|---|
| Romaji | yougi |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
容疑ようぎ
yougi
sự tình nghi, cáo buộc
- 1danh từ · hậu tố sự tình nghi, cáo buộcsuspicion; charge
Từ vựng
容疑 (ようぎ, yougi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tình nghi, cáo buộc.
| Cách đọc | ようぎ |
|---|---|
| Romaji | yougi |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
sự tình nghi, cáo buộc