Từ vựng
宙 (ちゅう, chuu) nghĩa là gì?
宙 (ちゅう, chuu) trong tiếng Nhật nghĩa là không trung, khoảng không, vũ trụ; thuộc lòng, từ trí nhớ.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅう |
|---|
| Romaji | chuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
宙ちゅう
chuu
không trung, khoảng không, vũ trụ; thuộc lòng, từ trí nhớ
- 1danh từ không trung, khoảng không, vũ trụspace; air; midair
- 2danh từ thuộc lòng, từ trí nhớ(from) memory; (by) heart