Từ vựng
嫌疑 (けんぎ, kengi) nghĩa là gì?
嫌疑 (けんぎ, kengi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tình nghi, mối nghi ngờ.
| Cách đọc | けんぎ |
|---|---|
| Romaji | kengi |
| Từ loại | danh từ |
嫌疑けんぎ
kengi
sự tình nghi, mối nghi ngờ
- 1danh từ sự tình nghi, mối nghi ngờsuspicion
Từ vựng
嫌疑 (けんぎ, kengi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tình nghi, mối nghi ngờ.
| Cách đọc | けんぎ |
|---|---|
| Romaji | kengi |
| Từ loại | danh từ |
sự tình nghi, mối nghi ngờ