Từ vựng
嫌気 (いやき, iyaki) nghĩa là gì?
嫌気 (いやき, iyaki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự chán ngán, tâm lý chán nản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | いやき |
|---|
| Romaji | iyaki |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tính từ の |
|---|
嫌気いやき
iyaki
sự chán ngán, tâm lý chán nản
- 1danh từ · động từ (+する) · tính từ の sự chán ngán, tâm lý chán nảndislike; disgust; disinclination