Từ vựng

委ねる (ゆだねる, yudaneru) nghĩa là gì?

委ねる (ゆだねる, yudaneru) trong tiếng Nhật nghĩa là giao phó, ủy thác, phó thác; buông mình theo, phó mặc cho.

Thông tin tra cứu
Cách đọcゆだねる
Romajiyudaneru
Từ loạiđộng từ nhóm 2, tha động từ
ゆだねる
yudaneru

giao phó, ủy thác, phó thác; buông mình theo, phó mặc cho

  1. 1động từ nhóm 2 · tha động từ giao phó, ủy thác, phó thácto entrust (a matter) to; to leave to
  2. 2động từ nhóm 2 · tha động từ buông mình theo, phó mặc cho, dốc mình vàoto abandon oneself to (e.g. pleasure); to yield to (e.g. anger); to devote oneself to

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.