Từ vựng
姑 (しゅうとめ, shuutome) nghĩa là gì?
姑 (しゅうとめ, shuutome) trong tiếng Nhật nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ.
| Cách đọc | しゅうとめ |
|---|---|
| Romaji | shuutome |
| Từ loại | danh từ |
姑しゅうとめ
shuutome
mẹ chồng, mẹ vợ
- 1danh từ mẹ chồng, mẹ vợmother-in-law
Từ vựng
姑 (しゅうとめ, shuutome) trong tiếng Nhật nghĩa là mẹ chồng, mẹ vợ.
| Cách đọc | しゅうとめ |
|---|---|
| Romaji | shuutome |
| Từ loại | danh từ |
mẹ chồng, mẹ vợ