Từ vựng
好投 (こうとう, koutou) nghĩa là gì?
好投 (こうとう, koutou) trong tiếng Nhật nghĩa là màn ném bóng xuất sắc, cú ném bóng tốt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | こうとう |
|---|
| Romaji | koutou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
好投こうとう
koutou
màn ném bóng xuất sắc, cú ném bóng tốt
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ màn ném bóng xuất sắc, cú ném bóng tốtgood (nice) pitching