Từ vựng
奪取 (だっしゅ, dasshu) nghĩa là gì?
奪取 (だっしゅ, dasshu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự cướp đoạt, sự đoạt lại, sự tước đoạt.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | だっしゅ |
|---|
| Romaji | dasshu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
奪取だっしゅ
dasshu
sự cướp đoạt, sự đoạt lại, sự tước đoạt
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự cướp đoạt, sự đoạt lại, sự tước đoạtusurpation; taking back; dispossession