Từ vựng
夕 (ゆう, yuu) nghĩa là gì?
夕 (ゆう, yuu) trong tiếng Nhật nghĩa là buổi chiều tà, chiều tối.
| Cách đọc | ゆう |
|---|---|
| Romaji | yuu |
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
夕ゆう
yuu
buổi chiều tà, chiều tối
- 1danh từ · trạng từ buổi chiều tà, chiều tốievening
Từ vựng
夕 (ゆう, yuu) trong tiếng Nhật nghĩa là buổi chiều tà, chiều tối.
| Cách đọc | ゆう |
|---|---|
| Romaji | yuu |
| Từ loại | danh từ, trạng từ |
buổi chiều tà, chiều tối