Từ vựng
夕食 (ゆうしょく, yuushoku) nghĩa là gì?
夕食 (ゆうしょく, yuushoku) trong tiếng Nhật nghĩa là bữa ăn tối, cơm tối.
| Cách đọc | ゆうしょく |
|---|---|
| Romaji | yuushoku |
| Từ loại | danh từ |
夕食ゆうしょく
yuushoku
bữa ăn tối, cơm tối
- 1danh từ bữa ăn tối, cơm tốievening meal; dinner
Từ vựng
夕食 (ゆうしょく, yuushoku) trong tiếng Nhật nghĩa là bữa ăn tối, cơm tối.
| Cách đọc | ゆうしょく |
|---|---|
| Romaji | yuushoku |
| Từ loại | danh từ |
bữa ăn tối, cơm tối