Từ vựng
売り (うり, uri) nghĩa là gì?
売り (うり, uri) trong tiếng Nhật nghĩa là sự bán, sự bán hàng; điểm thu hút khách, thế mạnh bán hàng; (hậu tố) người bán, bên bán.
| Cách đọc | うり |
|---|---|
| Romaji | uri |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
売りうり
uri
sự bán, sự bán hàng; điểm thu hút khách, thế mạnh bán hàng; (hậu tố) người bán, bên bán
- 1danh từ · hậu tố sự bán, sự bán hàngsale; selling
- 2danh từ điểm thu hút khách, thế mạnh bán hàngselling point; gimmick
- 3hậu tố (hậu tố) người bán, bên bánseller; vendor
- 4danh từ · động từ (+する) (thông tục) sự bán dâm, mại dâmprostitution