Từ vựng
売り物 (うりもの, urimono) nghĩa là gì?
売り物 (うりもの, urimono) trong tiếng Nhật nghĩa là hàng hóa bày bán, vật đem bán; điểm thu hút khách, nét đặc sắc làm nên tên tuổi, đặc sản; (cụm từ) Cần bán, Có bán.
| Cách đọc | うりもの |
|---|---|
| Romaji | urimono |
| Từ loại | danh từ |
売り物うりもの
urimono
hàng hóa bày bán, vật đem bán; điểm thu hút khách, nét đặc sắc làm nên tên tuổi, đặc sản; (cụm từ) Cần bán, Có bán
- 1danh từ hàng hóa bày bán, vật đem bánarticle for sale; goods for sale; offering
- 2danh từ điểm thu hút khách, nét đặc sắc làm nên tên tuổi, đặc sảnmain attraction; specialty; selling point
- 3cụm từ (cụm từ) Cần bán, Có bánFor Sale
Còn viết: 売物、売りもの