Từ vựng
壕 (ごう, gou) nghĩa là gì?
壕 (ごう, gou) trong tiếng Nhật nghĩa là hào nước, chiến hào, rãnh sâu; hầm trú ẩn, công sự ngầm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ごう |
|---|
| Romaji | gou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
壕ごう
gou
hào nước, chiến hào, rãnh sâu; hầm trú ẩn, công sự ngầm
- 1danh từ hào nước, chiến hào, rãnh sâumoat; fosse; trench
- 2danh từ hầm trú ẩn, công sự ngầmunderground air-raid shelter; dugout
Còn viết: 濠