Từ vựng
増刷 (ぞうさつ, zousatsu) nghĩa là gì?
増刷 (ぞうさつ, zousatsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự in thêm, sự in nối bản.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぞうさつ |
|---|
| Romaji | zousatsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
増刷ぞうさつ
zousatsu
sự in thêm, sự in nối bản
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự in thêm, sự in nối bảnadditional printing; additional print run; reprint