Từ vựng
増し (まし, mashi) nghĩa là gì?
増し (まし, mashi) trong tiếng Nhật nghĩa là khá hơn, đỡ tệ hơn, khả dĩ hơn; (hậu tố) tăng thêm, phần cộng thêm, phụ trội; (cổ) sự gia tăng, sự sinh sôi.
| Cách đọc | まし |
|---|---|
| Romaji | mashi |
| Từ loại | tính từ -na |
増しまし
mashi
khá hơn, đỡ tệ hơn, khả dĩ hơn; (hậu tố) tăng thêm, phần cộng thêm, phụ trội; (cổ) sự gia tăng, sự sinh sôi
- 1tính từ -na khá hơn, đỡ tệ hơn, khả dĩ hơnbetter; preferable; less objectionable
- 2hậu tố (hậu tố) tăng thêm, phần cộng thêm, phụ trộimore; increase; extra
- 3danh từ (cổ) sự gia tăng, sự sinh sôiincrease; growth